Nghĩa của từ "born, not made" trong tiếng Việt

"born, not made" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

born, not made

US /bɔːrn nɑːt meɪd/
UK /bɔːn nɒt meɪd/
"born, not made" picture

Thành ngữ

bẩm sinh chứ không phải do rèn luyện

used to say that a person has a natural ability or quality that cannot be learned or acquired

Ví dụ:
Great leaders are born, not made.
Những nhà lãnh đạo vĩ đại do bẩm sinh chứ không phải do rèn luyện.
She has a natural talent for music; she was born, not made.
Cô ấy có tài năng âm nhạc thiên bẩm; cô ấy sinh ra đã có chứ không phải do đào tạo.